• slider
  • slider

25 Động từ phản xạ phổ biến nhất tiếng Tây Ban Nha Phần 2

Phần này là phần quan trọng nhất của bài đăng này vì đó là nơi bạn đưa tất cả thông tin trên vào hoạt động thực tế. Chọn một số ví dụ và làm việc thông qua chúng cho chính mình. Tạo câu chuyện của riêng bạn sau đó thử chúng trong cuộc trò chuyện tiếp theo tiếng Tây Ban Nha của bạn...
1. Irse – to leave
Irse là một ví dụ điển hình của một động từ phản xạ thay đổi ý nghĩa từ dạng bình thường ir. Sự khác biệt giữa irirse không phải là cực đoan nhưng vẫn đòi hỏi một chút luyện tập.
English: I’m going home (I’m leaving for home).
Español: Me voy a casa.
 
English: We’re going on a family vacation.
Español: Nos vamos de vacaciones en familia.
 
Học tiếng Tây Ban Nha cơ bản với những từ đơn giản là bước khởi đầu lý tưởng cho bạn
Học tiếng Tây Ban Nha cơ bản với những từ đơn giản là bước khởi đầu lý tưởng cho bạn

2. Acordarse – to remember
Có một mẹo siêu quan trọng bạn cần nhớ với dạng phản xạ của động từ này. Khi bạn tạo thành một câu đầy đủ, bạn cần phải nói 'acordarse + de + (algo)'. Bạn chỉ cần hỏi ai đó nếu họ nhớ (¿Te acuerdas?), Nhưng nếu bạn muốn cụ thể hơn, hãy nhớ de.
English: Do you remember that you have to do something important today?
Español: ¿Te acuerdas de que tienes que hacer algo importante hoy?
 
English: I remember when my brother and I used to go to the beach.
Español: Me acuerdo de cuando mi hermano y yo íbamos a la playa.
 
Recordar là một động từ tiếng Tây Ban Nha thường bị nhầm lẫn với acordarse.
 
>>Xem thêm: 25 Động từ phản xạ phổ biến nhất tiếng Tây Ban Nha Phần 1

3. Sentirse – to feel
Bạn có thể sentirse trong cùng một cách như động từ tiếng Anh ‘to feel’:
English: I feel weird.
Español: Me siento raro.
 
English: I feel better about my relatnioship with my wife.
Español: Me siento mejor sobre mi relación con mi esposa.
 
4. Darse – to give (oneself)
Bạn rất có thể sẽ thấy darse trong kết hợp cuenta, có nghĩa là ‘to realise’. Cụm từ này thực sự có ích vì vậy tôi sẽ tập trung vào hai ví dụ. Giống như acordarse, bạn cũng cần phải sử dụng de với darse cuenta de (algo)‘.
English: When did you realise?
Español: ¿Cuándo te das cuenta?
 
English: I did not realize what was happening until it was too late.
Español: No me di cuenta de lo que ocurría hasta que fue demasiado tarde.
 
5. Encontrarse – to find (oneself)
Encontrarse có thể có nghĩa là ‘to meet’, ‘to encounter’, or ‘to find oneself’. Đây là vài ví dụ:
English: I found myself with a new problem (encountered).
Español: Me encontré con un nuevo problema.
 
English: If you continue like this, you can find yourself in trouble (difficulties).
Español: Si sigues así, te puedes encontrar en dificultades.
 
6. Quedarse – to stay
QuedarQuedarse là một sự kết hợp đầy thách thức bởi vì các định nghĩa của chúng khá khác biệt và bởi vì cả hai đều xuất hiện thường xuyên trong ngôn ngữ. Bây giờ, đây là một số ví dụ cho quedarse:
English: Tonight, I’m staying at home.
Español: Esta noche, me quedo en casa.
 
English: He stayed in bed all day.
Español: Se quedó en la cama todo el día.
 
Bạn đang học tiếng Tây Ban Nha cho mục đích gì?Kinh doanh, du lịch hay là bị bắt buộc?
Bạn đang học tiếng Tây Ban Nha cho mục đích gì?
Kinh doanh, du lịch hay là bị bắt buộc?

7. Ponerse – to put on
Ponerse là một động từ khó giải thích vì bạn sẽ nghe nó được sử dụng trong rất nhiều cụm từ cụ thể. Dưới đây là hai ví dụ: ponerse al día (to catch up) và ponerse de pie (to stand up).
English: I have to catch up with my friends.
Español: Tengo que ponerme al día con mis amigos.
 
English: It’s not easy to stand up and say what needs to be said.
Español: No es fácil ponerse de pie y decir lo que hay que decir.
 
8. Imaginarse – to imagine
Imaginar được sử dụng thường xuyên như hình thức phản xạ của imaginarse. Sự khác biệt về ý nghĩa thực sự tinh tế, nhưng khá thuận tiện tương tự như sự khác biệt giữa ‘imagine’ and ‘imagine yourself’ trong tiếng Anh. Cũng lưu ý, động từ này thường được sử dụng như là một lệnh.
English: I can’t imagine it.
Español: No me lo puedo imaginar.
 
English: Imagine a world without violence.
Español: Imagínate un mundo sin violencia.
 
9. Referirse – to refer
 
Referirse rất giống với động từ tiếng Anh ‘to refer’ trong ngữ cảnh ‘speaking about something’.
English: That’s not what I’m referring to.
Español: Eso no es lo que me refiero.
 
English: She is referring to what the president said last week.
Español: Ella se refiere a lo que dijo el presidente la semana pasada.
 
10. Hacerse – to make yourself
Tương tự như trên, bạn có thể sử dụng các cụm từ thông dụng như hacerse oír, hacerse fuerte (to strengthen).
English: This is an effective way to make yourself heard.
Español: Esta es una manera eficaz de hacerse oír.
 
English: Every week she is getting much stronger.
Español: Cada semana se hace más fuerte.
 
11. Preocuparse – to worry
Một liên hợp cực kỳ quan trọng của động từ này là dạng lệnh tiêu cực. Ở một số giai đoạn, có thể bạn sẽ cần phải nói với ai đó đừng lo lắng:
English: Don’t worry!
Español: ¡No te preocupes!
 
English: I need to stop worrying about everything.
Español: Necesito dejar de preocuparme por todo.
 
Bạn đã có phương pháp học tập đúng chưa?
Bạn đã có phương pháp học tập đúng chưa?

12. Fijarse – to notice
Fijar có nghĩa là ‘to fix’, và do đó fijarse có thể có nghĩa là ‘to fix yourself’ với cụm từ hoàn chỉnh là fijarse en (algo), ‘fix yourself on (something)’ or ‘to notice (something)’.
English: Have you noticed the cheap prices here? (fixed yourself on)
Español: ¿Te has fijado en los precios baratos aquí?
 
English: I noticed that people are very friendly there.
Español: Me fijé en que la gente es muy amable allí.
 
13. Atreverse – to dare
Nếu bạn muốn thử thách một ai đó - " you wouldn’t dare..." - atreverse là động từ phản xạ bạn cần.
English: You wouldn’t dare dance with me.
Español: ¡A que no te atreves a bailar conmigo!
 
>>Tham khảo: Du học

English: Now is your opportunity to talk to her, if you dare!
Español: Ya es tu oportunidad de hablar con ella, ¡si te atreves!
 
14. Casarse – to get married
Thật là cám dỗ để nghĩ rằng bản dịch của tôi caso là ‘I marry myself’ vì casarseis là động từ phản xạ. Tuy nhiên, cách tốt nhất để suy nghĩ về động từ này là bạn đang kết hôn với người khác - me caso contigo (I get married with you).
English: I got married very young.
Español: Me casé muy joven.
 
English: We got married in 2005.
Español: Nos casamos en 2005.
 
15. Verse – to see oneself
Tương tự như encontrarse, bạn có thể sử dụng câu cho sự soi mói với những suy nghĩ như ‘I see myself…’ or ‘I find myself…’.
English: I found myself obligated to quit smoking for the health of my family.
Español: Me vi obligado a dejar de fumar para la salud de mi familia.
 
English: If you find yourself in the need to ask for money, tell me and I’ll help you.
Español: Si te ves en la necesidad de pedir dinero, dímelo y te ayudo.
 
16. Sentarse – to sit down
Một sự hỗn loạn thú vị (ít nhất là đối với tôi) với sentarse thì có một động từ liên hợp như sentirse-me siento. Nhìn chung, sự khác biệt thì rõ ràng từ ngữ cảnh nhưng bạn có thể tìm thấy ví dụ bất thường như sau:
English: I don’t feel well so I’m sitting down.
Español: No me siento bien así que me siento.
 
English: Do you need a moment to sit down?
Español: ¿Necesitas sentarte un rato?
 
Bạn đang dùng sách nào để học?
Bạn đang dùng sách nào để học?

17. Preguntarse – to wonder / to ask oneself
Tương tự như tiếng Anh, nếu bạn tự hỏi mình một câu hỏi bằng tiếng Tây Ban Nha với preguntarse, bạn có thể đang cân nhắc một cái gì đó sâu sắc, hoặc đơn giản như thứ gì để ăn.
English: I wonder where I left my wallet.
Español: Me pregunto dónde dejé mi cartera.
 
English: I wonder if I’m going to find my dream job this year.
Español: Me pregunto si voy a encontrar mi trabajo ideal este año.
 
18. Levantarse – to get up
Bạn có thể sử dụng levantarse có nghĩa là ‘get up’ trong một vài ngữ cảnh nhưng phổ biến nhất là out of bed.
English: I don’t like getting up early.
Español: No me gusta levantarme temprano.
 
English: What time did you get up?
Español: ¿A qué hora te has levantado?
 
19. Enterarse – to find out
Trong ngữ cảnh phát hiện hoặc khám phá một số thông tin mới, bạn có thể sử dụng động từ phản xạ enterarse. Đây là vài ví dụ:
English: I just found out my girlfriend is pregnant.
Español: Acabo de enterarme de que mi novia está embarazada.
 
English: When I found out I was going to win the prize, I was so excited I could not speak.
Español: Cuando me enteré de que iba a ganar el premio, me sentí tan emocionado que no pude hablar.
 
20. Dedicarse – to dedicate
Khi bạn quyết định bạn sẽ dành cho một công việc và bạn muốn nói với thế giới về nó bằng tiếng Tây Ban Nha, hãy sử dụng hết lòng. Bạn cũng có thể sử dụng động từ phản xạ này để hỏi một câu hỏi quan trọng khi bạn gặp ai đó mới:
English: What do you do? (dedicate yourself to)
Español: ¿A qué te dedicas?
 
English: I’m dedicated to this school. (I dedicate myself) 
Español: Me dedico a esta escuela.

21. Decirse – to say (to oneself)
Khi tôi phân tích dữ liệu cho các động từ phản xạ tôi thấy rằng me dije (I told myself) đã xuất hiện rất nhiều. Vì vậy, đây là một vài ví dụ bạn có thể sử dụng để mô tả cuộc nói chuyện riêng của bạn hoặc độc thoại bên trong.
English: I said to myself ‘ah, I’m not that strange’.
Español: Me dije ‘ah, no soy tan raro’.
 
English: I told myself that I need to move up a gear with my Spanish.
Español: Me dije a mi mismo que necesitaba ponerme las pilas con el español.
 
Với bạn, việc học ngoại ngữ trong lớp có hiệu quả hơn bạn tự học?
Với bạn, việc học ngoại ngữ trong lớp có hiệu quả hơn bạn tự học?

22. Llamarse – to call (onself)
Hy vọng rằng bạn đã thấy động từ này rồi. Đây là động từ hữu ích nhất để yêu cầu tên của ai đó hoặc cho biết tên của bạn. Những ví dụ này nên được đưa ra trước khi ví dụ với dedicarse để hỏi về công việc của ai đó.
English: What’s your name? (What do you call yourself?)
Español: ¿Cómo te llamas?
 
English: My name is Andrew. (I call myself Andrew)
Español: Yo me llamo Andrew.
 
>>Có thể bạn quan tâm: Kinh nghiệm học tập

23. Meterse – to get into
Tương tự như ý tưởng tương đương bằng tiếng Anh, bạn có thể sử dụng meterse đối với những điều theo nghĩa đen và ẩn dụ.
English: It was cold so I got back into bed. 
Español: Hacía frio así que me metí de nuevo en la cama.
 
English: I don’t want to get into trouble.
Español: No quiero meterme en problemas.
 
24. Creerse – to believe
Creer có nghĩa là ‘to believe’. Creerse cũng có nghĩa là ‘to believe’ nhưng hàm ý thuyết phục hơn có thể được yêu cầu là ‘to believe’. Hơn nữa, nếu bạn thấy khó tin ai đó, hoặc bạn hơi bị sốc về những gì người khác tin, bạn có thể chỉ ra sự thuyết phục mạnh mẽ bạn sẽ cần phải tin tưởng nó với creerse.
English: I don’t believe it!
Español: ¡No me lo creo!
 
English: Do you consider yourself a good singer?
Español: ¿Te crees un buen cantante?
 
25. Explicarse – to explain
nglish: Let me explain…
Español: Me explico…
 
English: I think I explained it well. What do you think?
Español: Creo que me lo expliqué bien. ¿Qué te parece?
 
Bạn đã có được lợi ích gì khi học ngoại ngữ chưa?
Bạn đã có được lợi ích gì khi học ngoại ngữ chưa?
Chẳng hạn như có được bạn mới, được đi du lịch miễn phí...

Đến lượt bạn
Bạn nghĩ bạn biết cách sử dụng động từ phản xạ trong tiếng Tây Ban Nha như thế nào?
Nếu có động từ trong danh sách ở trên mà bạn chưa biết, hãy thử nhanh. Cũng hãy chắc chắn rằng bạn dành thời gian để cố gắng sử dụng chúng. Hãy chọn một vài từ, làm một số biến thể câu và sau đó thử chúng với một người bạn Tây Ban Nha, thành viên gia đình, giáo viên, hoặc đối tác trao đổi.
Bạn có thể sử dụng các động từ phản chiếu ở Tây Ban Nha ở trên trong trường hợp nào nữa?

*Nguồn: dịch từ Internet
Du học Pháp